Skip to content

Ailey-Prmil/Score-Analysis-2023

Folders and files

NameName
Last commit message
Last commit date

Latest commit

 

History

15 Commits
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Repository files navigation

Vietnam National Graduation Score Analysis 2023

Questions:

1. Thông tin và điểm của thủ khoa từng khối (tập trung ở 4 khối A0, A1, B0 và D0)

  • A0 (Toán, Lý, Hóa):

Các thủ khoa khối A0 (3): điểm số 29.35

+ SBD: 22013177
+ Điểm thi tất cả các môn:
  Toán: 9.6
  Văn: 6.0
  Ngoại ngữ: 4.2 
  Vật lý: 10
  Hóa học: 9.75
  Sinh học: 6.5

+ SBD: 180118823
+ Điểm thi tất cả các môn: 
  Toán: 9.6
  Văn: 5.25
  Ngoại ngữ: 7.2 
  Vật lý: 9.75
  Hóa học: 10
  Sinh học: 7.0

+ SBD: 02041195
+ Điểm thi tất cả các môn: 9.6,8.25,8.4,9.75,10.0,7.25
  Toán: 9.6
  Văn: 8.25
  Ngoại ngữ: 8.4 
  Vật lý: 9.75
  Hóa học: 10
  Sinh học: 7.25
  • A1 (Toán, Lý, Ngoại ngữ):

Thủ khoa khối A1:

+ SBD: 02026480
+ Điểm số của khối: 29.8
+ Điểm thi tất cả các môn: 
  Toán:9.8
  Văn: 6.75 
  Ngoại ngữ: 10.0
  Vật lý: 10.0
  Hóa học: 8.75
  Sinh học: 9.0
  • B0 (Toán, Hóa, Sinh)

Thủ khoa khối B0:

+ SBD: 28021649
+ Điểm sóo của khối: 29.8
+ Điểm thi tất cả các môn:
  Toán: 9.8
  Văn: 7.0
  Ngoại ngữ: 5.8 
  Vật lý: 8.25
  Hóa học: 10
  Sinh học: 10
  • D0 (Toán, Văn, Ngoại Ngữ)

Thủ khoa khối D0:

+ SBD: 03010074
+ Điểm số của khối: 28.9
+ Điểm thi tất cả các môn:
  Toán: 9.6
  Văn: 9.5
  Ngoại ngữ: 9.8 
  Vật lý: 9.5
  Hóa học: 7.75
  Sinh học: 8.75

2. Số lượng và tỷ lệ học sinh bỏ thi tất cả các môn là bao nhiêu?

  • Số lượng thí sinh không tham gia thi: 4476
  • Tỉ lệ bỏ thi so với tổng thí sinh đăng ký: 0.00438 (0,438%)

3. Số lượng thí sinh bỏ thi theo từng tỉnh thành? Tỷ lệ bỏ thi của từng tỉnh thành là bao nhiêu?

  • THÀNH PHỐ HÀ NỘI có số lượng học sinh bỏ thi là: 559

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.548%

  • THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH có số lượng học sinh bỏ thi là: 511

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.602%

  • THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 112

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.493%

  • THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 99

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.754%

  • TỈNH HÀ GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 24

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.382%

  • TỈNH CAO BẰNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 37

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.733%

  • TỈNH LAI CHÂU có số lượng học sinh bỏ thi là: 15

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.391%

  • TỈNH LÀO CAI có số lượng học sinh bỏ thi là: 31

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.394%

  • TỈNH TUYÊN QUANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 18

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.214%

  • TỈNH LẠNG SƠN có số lượng học sinh bỏ thi là: 28

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.299%

  • TỈNH BẮC KẠN có số lượng học sinh bỏ thi là: 28

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.96%

  • TỈNH THÁI NGUYÊN có số lượng học sinh bỏ thi là: 52

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.322%

  • TỈNH YÊN BÁI có số lượng học sinh bỏ thi là: 22

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.267%

  • TỈNH SƠN LA có số lượng học sinh bỏ thi là: 70

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.595%

  • TỈNH PHÚ THỌ có số lượng học sinh bỏ thi là: 85

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.535%

  • TỈNH VĨNH PHÚC có số lượng học sinh bỏ thi là: 50

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.356%

  • TỈNH QUẢNG NINH có số lượng học sinh bỏ thi là: 99

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.618%

  • TỈNH BẮC GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 64

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.304%

  • TỈNH BẮC NINH có số lượng học sinh bỏ thi là: 57

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.341%

  • TỈNH HẢI DƯƠNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 68

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.31%

  • TỈNH HƯNG YÊN có số lượng học sinh bỏ thi là: 44

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.286%

  • TỈNH HÒA BÌNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 38

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.392%

  • TỈNH HÀ NAM có số lượng học sinh bỏ thi là: 32

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.332%

  • TỈNH NAM ĐỊNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 59

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.289%

  • TỈNH THÁI BÌNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 131

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.628%

  • TỈNH NINH BÌNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 38

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.341%

  • TỈNH THANH HÓA có số lượng học sinh bỏ thi là: 213

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.584%

  • TỈNH NGHỆ AN có số lượng học sinh bỏ thi là: 217

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.588%

  • TỈNH HÀ TĨNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 77

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.446%

  • TỈNH QUẢNG BÌNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 50

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.448%

  • TỈNH QUẢNG TRỊ có số lượng học sinh bỏ thi là: 25

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.297%

  • TỈNH THỪA THIÊN-HUẾ có số lượng học sinh bỏ thi là: 61

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.468%

  • TỈNH QUẢNG NAM có số lượng học sinh bỏ thi là: 91

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.529%

  • TỈNH QUẢNG NGÃI có số lượng học sinh bỏ thi là: 67

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.483%

  • TỈNH KON TUM có số lượng học sinh bỏ thi là: 12

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.239%

  • TỈNH BÌNH ĐỊNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 65

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.344%

  • TỈNH GIA LAI có số lượng học sinh bỏ thi là: 58

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.39%

  • TỈNH PHÚ YÊN có số lượng học sinh bỏ thi là: 44

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.413%

  • TỈNH ĐẮK LẮK có số lượng học sinh bỏ thi là: 82

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.39%

  • TỈNH KHÁNH HÒA có số lượng học sinh bỏ thi là: 54

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.373%

  • TỈNH LÂM ĐỒNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 44

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.3%

  • TỈNH BÌNH PHƯỚC có số lượng học sinh bỏ thi là: 40

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.366%

  • TỈNH BÌNH DƯƠNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 51

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.359%

  • TỈNH NINH THUẬN có số lượng học sinh bỏ thi là: 39

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.637%

  • TỈNH TÂY NINH có số lượng học sinh bỏ thi là: 20

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.196%

  • TỈNH BÌNH THUẬN có số lượng học sinh bỏ thi là: 60

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.465%

  • TỈNH ĐỒNG NAI có số lượng học sinh bỏ thi là: 210

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.633%

  • TỈNH LONG AN có số lượng học sinh bỏ thi là: 36

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.23%

  • TỈNH ĐỒNG THÁP có số lượng học sinh bỏ thi là: 27

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.172%

  • TỈNH AN GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 51

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.256%

  • TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU có số lượng học sinh bỏ thi là: 47

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.364%

  • TỈNH TIỀN GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 41

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.265%

  • TỈNH KIÊN GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 26

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.18%

  • THÀNH PHỐ CẦN THƠ có số lượng học sinh bỏ thi là: 46

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.381%

  • TỈNH BẾN TRE có số lượng học sinh bỏ thi là: 27

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.223%

  • TỈNH VĨNH LONG có số lượng học sinh bỏ thi là: 21

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.201%

  • TỈNH TRÀ VINH có số lượng học sinh bỏ thi là: 36

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.391%

  • TỈNH SÓC TRĂNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 31

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.309%

  • TỈNH BẠC LIÊU có số lượng học sinh bỏ thi là: 25

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.392%

  • TỈNH CÀ MAU có số lượng học sinh bỏ thi là: 30

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.307%

  • TỈNH ĐIỆN BIÊN có số lượng học sinh bỏ thi là: 33

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.494%

  • TỈNH ĐĂK NÔNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 23

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.311%

  • TỈNH HẬU GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 25

    Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.36%


4. Số lượng thí sinh đăng ký theo từng loại mã ngoại ngữ. Điểm TB môn ngoại ngữ thí sinh đạt được là bao nhiêu (theo từng mã và tổng quát)?

  • Số lượng thí sinh bỏ thi môn ngoại ngữ là: 136587

  • N1 (tiếng Anh) có số lượng đăng ký là: 876102

    Điểm TB học sinh đạt được: 5.45370653188784

  • N2 (tiếng Nga) có số lượng đăng ký là: 87

    Điểm TB học sinh đạt được: 8.264367816091953

  • N3 (tiếng Pháp) có số lượng đăng ký là: 716

    Điểm TB học sinh đạt được: 7.182960893854749

  • N4 (tiếng Trung) có số lượng đăng ký là: 2940

    Điểm TB học sinh đạt được: 7.078639455782313

  • N5 (tiếng Đức) có số lượng đăng ký là: 86

    Điểm TB học sinh đạt được: 5.979069767441861

  • N6 (tiếng Nhật) có số lượng đăng ký là: 659

    Điểm TB học sinh đạt được: 7.007890743550834

  • N7 (tiếng Hàn) có số lượng đăng ký là: 407

    Điểm TB học sinh đạt được: 6.285995085995086


5. Số lượng thí sinh đăng ký khối KHTN và KHXH lần lượt là bao nhiêu? Tính điểm TB và trung vị của từng khối.

  • Số lượng thí sinh đăng ký khối KHTN: 329430 thí sinh
  • Điểm TB của khối KHTN (TB cộng của 3 môn tự nhiên): 6.5162
  • Trung vị điểm của khối KHTN: 6.6667
  • Số lượng thí sinh đăng ký khối KHXH: 683813 thí sinh
  • Điểm TB của khối KHXH (TB cộng của 3 môn xã hội): 6.3355
  • Trung vị điểm của khối KHXH: 6.5833

6. Số lượng thí sinh bỏ thi theo từng môn học?

  • Toán: 14211 (học sinh)
  • Ngữ văn: 9345 (học sinh)
  • Ngoại ngữ: 136587 (học sinh)
  • Vật lý: 6582 (học sinh)
  • Hóa học: 5653 (học sinh)
  • Sinh học: 9146 (học sinh)
  • Lịch sử: 4707 (học sinh)
  • Địa lý: 6020 (học sinh)
  • GDCD: 122702 (học sinh)

7. Trung bình và trung vị số điểm mà học sinh đạt được theo từng môn học.

  • Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Toán: 6.1632657353103

    Trung vị điểm đạt được của môn Toán: 6.6

  • Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Ngữ văn: 6.795211579584586

    Trung vị điểm đạt được của môn Ngữ văn: 7.0

  • Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Ngoại ngữ: 4.729208792591079

    Trung vị điểm đạt được của môn Ngoại ngữ: 4.8

  • Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Vật lý: 6.529179947181495

    Trung vị điểm đạt được của môn Vật lý: 6.75

  • Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Hóa học: 6.717784506571958

    Trung vị điểm đạt được của môn Hóa học: 7.0

  • Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Sinh học: 6.301657408250614

    Trung vị điểm đạt được của môn Sinh học: 6.5

  • Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Lịch sử: 6.022404151427364

    Trung vị điểm đạt được của môn Lịch sử: 6.0

  • Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Địa lý: 6.132428383198331

    Trung vị điểm đạt được của môn Địa lý: 6.25

  • Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn GDCD: 6.851616962532154

    Trung vị điểm đạt được của môn GDCD: 8.25


8. Số lượng học sinh đạt điểm tuyệt đối theo từng môn học.

  • Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Toán: 12
  • Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Ngữ văn: 1
  • Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Ngoại ngữ: 555
  • Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Vật lý: 70
  • Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Hóa học: 137
  • Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Sinh học: 135
  • Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Lịch sử: 789
  • Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Địa lý: 35
  • Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn GDCD: 14693

9. Số lượng học sinh có điểm liệt kỳ thi tốt nghiệp

Điểm liệt: từ 1 điểm trở xuống Số lượng thí sinh có ít nhất một điểm liệt: 149402 (đã bao gồm các thí sinh bỏ thi...)

Tỷ lệ học sinh có điểm liệt: 14,618%

Graphs and Charts

  1. So sánh số lượng học sinh bỏ thi, số lượng học sinh đăng ký thi KHTN và KHXH và tổng số lượng đăng ký
<iframe title="Khối thi của học sinh trong kỳ thi THPTQG Việt Nam (2023)" aria-label="Stacked Bars" id="datawrapper-chart-15V1Q" src="https://datawrapper.dwcdn.net/15V1Q/1/" scrolling="no" frameborder="0" style="border: none;" width="550" height="263" data-external="1"></iframe>
  1. Tỷ lệ bỏ thi theo các tỉnh thành
  2. Tỷ lệ bỏ thi theo các môn
  3. Phổ điểm của học sinh theo từng môn học (khoarng điểm: 1)
  4. Phổ điểm theo khối thi (A0, A1, B0)
  • Điểm được tính bằng cách cộng điểm cả 3 môn trong khối
  • Có kèm theo điểm của thủ khoa và số lượng người đạt điển đấy
  • Khoảng điểm có thể là từ 1 - 30 điểm (mỗi khoảng chia = 1 điểm)

Messages

Conclusion

About

Làm sạch và phân tích điểm số của học sinh trong kỳ thi THPTQG 2023

Resources

Stars

Watchers

Forks

Releases

No releases published

Packages

No packages published