- A0 (Toán, Lý, Hóa):
Các thủ khoa khối A0 (3): điểm số 29.35
+ SBD: 22013177
+ Điểm thi tất cả các môn:
Toán: 9.6
Văn: 6.0
Ngoại ngữ: 4.2
Vật lý: 10
Hóa học: 9.75
Sinh học: 6.5
+ SBD: 180118823
+ Điểm thi tất cả các môn:
Toán: 9.6
Văn: 5.25
Ngoại ngữ: 7.2
Vật lý: 9.75
Hóa học: 10
Sinh học: 7.0
+ SBD: 02041195
+ Điểm thi tất cả các môn: 9.6,8.25,8.4,9.75,10.0,7.25
Toán: 9.6
Văn: 8.25
Ngoại ngữ: 8.4
Vật lý: 9.75
Hóa học: 10
Sinh học: 7.25
- A1 (Toán, Lý, Ngoại ngữ):
Thủ khoa khối A1:
+ SBD: 02026480
+ Điểm số của khối: 29.8
+ Điểm thi tất cả các môn:
Toán:9.8
Văn: 6.75
Ngoại ngữ: 10.0
Vật lý: 10.0
Hóa học: 8.75
Sinh học: 9.0
- B0 (Toán, Hóa, Sinh)
Thủ khoa khối B0:
+ SBD: 28021649
+ Điểm sóo của khối: 29.8
+ Điểm thi tất cả các môn:
Toán: 9.8
Văn: 7.0
Ngoại ngữ: 5.8
Vật lý: 8.25
Hóa học: 10
Sinh học: 10
- D0 (Toán, Văn, Ngoại Ngữ)
Thủ khoa khối D0:
+ SBD: 03010074
+ Điểm số của khối: 28.9
+ Điểm thi tất cả các môn:
Toán: 9.6
Văn: 9.5
Ngoại ngữ: 9.8
Vật lý: 9.5
Hóa học: 7.75
Sinh học: 8.75
- Số lượng thí sinh không tham gia thi: 4476
- Tỉ lệ bỏ thi so với tổng thí sinh đăng ký: 0.00438 (0,438%)
- THÀNH PHỐ HÀ NỘI có số lượng học sinh bỏ thi là: 559
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.548%
- THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH có số lượng học sinh bỏ thi là: 511
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.602%
- THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 112
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.493%
- THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 99
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.754%
- TỈNH HÀ GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 24
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.382%
- TỈNH CAO BẰNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 37
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.733%
- TỈNH LAI CHÂU có số lượng học sinh bỏ thi là: 15
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.391%
- TỈNH LÀO CAI có số lượng học sinh bỏ thi là: 31
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.394%
- TỈNH TUYÊN QUANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 18
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.214%
- TỈNH LẠNG SƠN có số lượng học sinh bỏ thi là: 28
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.299%
- TỈNH BẮC KẠN có số lượng học sinh bỏ thi là: 28
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.96%
- TỈNH THÁI NGUYÊN có số lượng học sinh bỏ thi là: 52
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.322%
- TỈNH YÊN BÁI có số lượng học sinh bỏ thi là: 22
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.267%
- TỈNH SƠN LA có số lượng học sinh bỏ thi là: 70
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.595%
- TỈNH PHÚ THỌ có số lượng học sinh bỏ thi là: 85
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.535%
- TỈNH VĨNH PHÚC có số lượng học sinh bỏ thi là: 50
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.356%
- TỈNH QUẢNG NINH có số lượng học sinh bỏ thi là: 99
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.618%
- TỈNH BẮC GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 64
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.304%
- TỈNH BẮC NINH có số lượng học sinh bỏ thi là: 57
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.341%
- TỈNH HẢI DƯƠNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 68
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.31%
- TỈNH HƯNG YÊN có số lượng học sinh bỏ thi là: 44
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.286%
- TỈNH HÒA BÌNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 38
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.392%
- TỈNH HÀ NAM có số lượng học sinh bỏ thi là: 32
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.332%
- TỈNH NAM ĐỊNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 59
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.289%
- TỈNH THÁI BÌNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 131
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.628%
- TỈNH NINH BÌNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 38
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.341%
- TỈNH THANH HÓA có số lượng học sinh bỏ thi là: 213
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.584%
- TỈNH NGHỆ AN có số lượng học sinh bỏ thi là: 217
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.588%
- TỈNH HÀ TĨNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 77
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.446%
- TỈNH QUẢNG BÌNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 50
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.448%
- TỈNH QUẢNG TRỊ có số lượng học sinh bỏ thi là: 25
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.297%
- TỈNH THỪA THIÊN-HUẾ có số lượng học sinh bỏ thi là: 61
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.468%
- TỈNH QUẢNG NAM có số lượng học sinh bỏ thi là: 91
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.529%
- TỈNH QUẢNG NGÃI có số lượng học sinh bỏ thi là: 67
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.483%
- TỈNH KON TUM có số lượng học sinh bỏ thi là: 12
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.239%
- TỈNH BÌNH ĐỊNH có số lượng học sinh bỏ thi là: 65
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.344%
- TỈNH GIA LAI có số lượng học sinh bỏ thi là: 58
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.39%
- TỈNH PHÚ YÊN có số lượng học sinh bỏ thi là: 44
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.413%
- TỈNH ĐẮK LẮK có số lượng học sinh bỏ thi là: 82
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.39%
- TỈNH KHÁNH HÒA có số lượng học sinh bỏ thi là: 54
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.373%
- TỈNH LÂM ĐỒNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 44
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.3%
- TỈNH BÌNH PHƯỚC có số lượng học sinh bỏ thi là: 40
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.366%
- TỈNH BÌNH DƯƠNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 51
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.359%
- TỈNH NINH THUẬN có số lượng học sinh bỏ thi là: 39
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.637%
- TỈNH TÂY NINH có số lượng học sinh bỏ thi là: 20
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.196%
- TỈNH BÌNH THUẬN có số lượng học sinh bỏ thi là: 60
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.465%
- TỈNH ĐỒNG NAI có số lượng học sinh bỏ thi là: 210
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.633%
- TỈNH LONG AN có số lượng học sinh bỏ thi là: 36
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.23%
- TỈNH ĐỒNG THÁP có số lượng học sinh bỏ thi là: 27
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.172%
- TỈNH AN GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 51
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.256%
- TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU có số lượng học sinh bỏ thi là: 47
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.364%
- TỈNH TIỀN GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 41
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.265%
- TỈNH KIÊN GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 26
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.18%
- THÀNH PHỐ CẦN THƠ có số lượng học sinh bỏ thi là: 46
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.381%
- TỈNH BẾN TRE có số lượng học sinh bỏ thi là: 27
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.223%
- TỈNH VĨNH LONG có số lượng học sinh bỏ thi là: 21
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.201%
- TỈNH TRÀ VINH có số lượng học sinh bỏ thi là: 36
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.391%
- TỈNH SÓC TRĂNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 31
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.309%
- TỈNH BẠC LIÊU có số lượng học sinh bỏ thi là: 25
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.392%
- TỈNH CÀ MAU có số lượng học sinh bỏ thi là: 30
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.307%
- TỈNH ĐIỆN BIÊN có số lượng học sinh bỏ thi là: 33
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.494%
- TỈNH ĐĂK NÔNG có số lượng học sinh bỏ thi là: 23
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.311%
- TỈNH HẬU GIANG có số lượng học sinh bỏ thi là: 25
Tỷ lệ bỏ thi tương ứng của khu vực là: 0.36%
4. Số lượng thí sinh đăng ký theo từng loại mã ngoại ngữ. Điểm TB môn ngoại ngữ thí sinh đạt được là bao nhiêu (theo từng mã và tổng quát)?
-
Số lượng thí sinh bỏ thi môn ngoại ngữ là: 136587
-
N1 (tiếng Anh) có số lượng đăng ký là: 876102
Điểm TB học sinh đạt được: 5.45370653188784
-
N2 (tiếng Nga) có số lượng đăng ký là: 87
Điểm TB học sinh đạt được: 8.264367816091953
-
N3 (tiếng Pháp) có số lượng đăng ký là: 716
Điểm TB học sinh đạt được: 7.182960893854749
-
N4 (tiếng Trung) có số lượng đăng ký là: 2940
Điểm TB học sinh đạt được: 7.078639455782313
-
N5 (tiếng Đức) có số lượng đăng ký là: 86
Điểm TB học sinh đạt được: 5.979069767441861
-
N6 (tiếng Nhật) có số lượng đăng ký là: 659
Điểm TB học sinh đạt được: 7.007890743550834
-
N7 (tiếng Hàn) có số lượng đăng ký là: 407
Điểm TB học sinh đạt được: 6.285995085995086
5. Số lượng thí sinh đăng ký khối KHTN và KHXH lần lượt là bao nhiêu? Tính điểm TB và trung vị của từng khối.
- Số lượng thí sinh đăng ký khối KHTN: 329430 thí sinh
- Điểm TB của khối KHTN (TB cộng của 3 môn tự nhiên): 6.5162
- Trung vị điểm của khối KHTN: 6.6667
- Số lượng thí sinh đăng ký khối KHXH: 683813 thí sinh
- Điểm TB của khối KHXH (TB cộng của 3 môn xã hội): 6.3355
- Trung vị điểm của khối KHXH: 6.5833
- Toán: 14211 (học sinh)
- Ngữ văn: 9345 (học sinh)
- Ngoại ngữ: 136587 (học sinh)
- Vật lý: 6582 (học sinh)
- Hóa học: 5653 (học sinh)
- Sinh học: 9146 (học sinh)
- Lịch sử: 4707 (học sinh)
- Địa lý: 6020 (học sinh)
- GDCD: 122702 (học sinh)
-
Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Toán: 6.1632657353103
Trung vị điểm đạt được của môn Toán: 6.6
-
Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Ngữ văn: 6.795211579584586
Trung vị điểm đạt được của môn Ngữ văn: 7.0
-
Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Ngoại ngữ: 4.729208792591079
Trung vị điểm đạt được của môn Ngoại ngữ: 4.8
-
Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Vật lý: 6.529179947181495
Trung vị điểm đạt được của môn Vật lý: 6.75
-
Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Hóa học: 6.717784506571958
Trung vị điểm đạt được của môn Hóa học: 7.0
-
Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Sinh học: 6.301657408250614
Trung vị điểm đạt được của môn Sinh học: 6.5
-
Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Lịch sử: 6.022404151427364
Trung vị điểm đạt được của môn Lịch sử: 6.0
-
Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn Địa lý: 6.132428383198331
Trung vị điểm đạt được của môn Địa lý: 6.25
-
Điểm trung bình học sinh đạt được trong môn GDCD: 6.851616962532154
Trung vị điểm đạt được của môn GDCD: 8.25
- Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Toán: 12
- Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Ngữ văn: 1
- Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Ngoại ngữ: 555
- Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Vật lý: 70
- Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Hóa học: 137
- Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Sinh học: 135
- Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Lịch sử: 789
- Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn Địa lý: 35
- Số lượng học sinh đạt điểm 10 môn GDCD: 14693
Điểm liệt: từ 1 điểm trở xuống Số lượng thí sinh có ít nhất một điểm liệt: 149402 (đã bao gồm các thí sinh bỏ thi...)
Tỷ lệ học sinh có điểm liệt: 14,618%
- So sánh số lượng học sinh bỏ thi, số lượng học sinh đăng ký thi KHTN và KHXH và tổng số lượng đăng ký
- Tỷ lệ bỏ thi theo các tỉnh thành
- Tỷ lệ bỏ thi theo các môn
- Phổ điểm của học sinh theo từng môn học (khoarng điểm: 1)
- Phổ điểm theo khối thi (A0, A1, B0)
- Điểm được tính bằng cách cộng điểm cả 3 môn trong khối
- Có kèm theo điểm của thủ khoa và số lượng người đạt điển đấy
- Khoảng điểm có thể là từ 1 - 30 điểm (mỗi khoảng chia = 1 điểm)